Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

absolutely alone

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn cô đơn adv+adj

“She felt absolutely alone after moving to the new city.”Cô ấy cảm thấy hoàn toàn cô đơn sau khi chuyển đến thành phố mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...