Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

absolutely convinced

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn tin chắc adv+adj

“She was absolutely convinced that she was right.”Cô ấy hoàn toàn tin chắc rằng mình đúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...