Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abstergent

/əb'stə:dʤnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abstergent

/əb'stə:dʤnt/

tính từ

  • tẩy, làm sạch

danh từ

  • (y học) thuốc làm sạch (vết thương)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Serving to cleanse, detergent. n. A substance used in cleansing; a detergent; as, soap is an abstergent.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...