abstergent
/əb'stə:dʤnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abstergent
/əb'stə:dʤnt/
tính từ
- tẩy, làm sạch
danh từ
- (y học) thuốc làm sạch (vết thương)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Serving to cleanse, detergent. n. A substance used in cleansing; a detergent; as, soap is an abstergent.