Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abusive accounts

Nghĩa thường dùng

các tài khoản lạm dụng (thường là trên mạng xã hội, dùng để quấy rối, gây hại hoặc vi phạm quy định) cụm từ

“The platform has a policy to suspend abusive accounts that spread hate speech.”Nền tảng có chính sách đình chỉ các tài khoản lạm dụng lan truyền ngôn từ thù hận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • các tài khoản lạm dụng (thường là trên mạng xã hội, dùng để quấy rối, gây hại hoặc vi phạm quy định)
    • report abusive accounts: báo cáo các tài khoản lạm dụng
    • ban abusive accounts: cấm các tài khoản lạm dụng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...