abusive accounts
Nghĩa thường dùng
các tài khoản lạm dụng (thường là trên mạng xã hội, dùng để quấy rối, gây hại hoặc vi phạm quy định)
cụm từ
“The platform has a policy to suspend abusive accounts that spread hate speech.”Nền tảng có chính sách đình chỉ các tài khoản lạm dụng lan truyền ngôn từ thù hận.
Trái nghĩa
legitimate accountswell-behaved accounts
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- các tài khoản lạm dụng (thường là trên mạng xã hội, dùng để quấy rối, gây hại hoặc vi phạm quy định)
- report abusive accounts: báo cáo các tài khoản lạm dụng
- ban abusive accounts: cấm các tài khoản lạm dụng