abusively
phổ biến #41858
Nghĩa thường dùng
Lạm dụng
trạng từ
“He spoke abusively to his classmates, which made everyone feel uncomfortable.”Anh ấy đã nói lạm dụng với các bạn cùng lớp, khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abusively
//
* phó từ- lăng mạ, thoá mạ
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an abusive manner