Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abusively

phổ biến #41858

Nghĩa thường dùng

Lạm dụng trạng từ

“He spoke abusively to his classmates, which made everyone feel uncomfortable.”Anh ấy đã nói lạm dụng với các bạn cùng lớp, khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abusively

//

* phó từ
  • lăng mạ, thoá mạ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an abusive manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...