Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abusiveness

/ə'bju:sivnis/ phổ biến #45226
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abusiveness

/ə'bju:sivnis/

danh từ

  • sự lạm dụng
  • sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệ
  • sự lừa dối, sự lừa gạt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being abusive; rudeness of language, or violence to the person.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...