abyssal
/ə'bisəl/
tính từ
- sâu thăm thảm, sâu như vực thẳm, sâu không dò được
- abyssal depth: chỗ biển sâu nhất
- (thuộc) biển thẳm
- abyssal mund: bùn biển thẳm
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to ocean depths from 2000 to 5000 meters
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. relating to ocean depths from 2000 to 5000 meters
Đang tải...