academia
/.ækә'di:miә/ phổ biến #11277
Nghĩa thường dùng
giới học viện
danh từ
“She decided to pursue a career in academia after completing her PhD.”Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong giới học viện sau khi hoàn thành bằng tiến sĩ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
academia
//
* danh từ- giới học viện
Định nghĩa tiếng Anh
n. the academic world