Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

academia

/.ækә'di:miә/ phổ biến #11277

Nghĩa thường dùng

giới học viện danh từ

“She decided to pursue a career in academia after completing her PhD.”Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong giới học viện sau khi hoàn thành bằng tiến sĩ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

academia

//

* danh từ
  • giới học viện
Định nghĩa tiếng Anh

n. the academic world

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...