Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

academic ability

Nghĩa thường dùng

khả năng học tập cụm từ

“Her academic ability was recognized when she won the scholarship.”Khả năng học tập của cô ấy đã được công nhận khi cô giành được học bổng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • khả năng học tập
    • outstanding academic ability: khả năng học tập xuất sắc
    • lack of academic ability: thiếu năng lực học thuật
  • năng lực học thuật
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...