academic ability
Nghĩa thường dùng
“Her academic ability was recognized when she won the scholarship.”Khả năng học tập của cô ấy đã được công nhận khi cô giành được học bổng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- khả năng học tập
- outstanding academic ability: khả năng học tập xuất sắc
- lack of academic ability: thiếu năng lực học thuật
- năng lực học thuật