Academic discipline
Đang hiển thị mục gốc Academic discipline cho “academic disciplines”.
Nghĩa thường dùng
Môn học
cụm từ
“His emphasis on teaching and academic discipline seemed to be paying off.”Sự chú trọng của ông vào việc giảng dạy và kỷ luật học thuật dường như đang được đền đáp.