Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

academic language

/ˈækəˌdɛmɪk ˈlæŋɡwɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

ngôn ngữ học thuật cụm từ

“Students must master academic language for university success.”Sinh viên phải thành thạo ngôn ngữ học thuật để thành công ở đại học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...