Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

academic year

/ˌækəˈdemɪk jɪr/

Nghĩa thường dùng

năm học cụm từ

“The academic year starts in September.”Năm học bắt đầu vào tháng Chín.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...