academically
Nghĩa thường dùng
“She performed academically well in her exams.”Cô ấy đã có thành tích học tập tốt trong các kỳ thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
academically
//
* phó từ- về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết
Định nghĩa tiếng Anh
r. in regard to academic matters