Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

academically

/.ækә'demikәli/ phổ biến #9322

Nghĩa thường dùng

về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết trạng từ

“She performed academically well in her exams.”Cô ấy đã có thành tích học tập tốt trong các kỳ thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

academically

//

* phó từ
  • về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết
Định nghĩa tiếng Anh

r. in regard to academic matters

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...