Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accelerate technological innovation

/əˈkɛləˌreɪt ˌtɛkˈnɑlədʒɪkəl ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy đổi mới công nghệ cụm từ

“Investing in research can accelerate technological innovation.”Đầu tư vào nghiên cứu có thể thúc đẩy đổi mới công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...