accelerate technological innovation
/əˈkɛləˌreɪt ˌtɛkˈnɑlədʒɪkəl ˌɪnəˈveɪʃən/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy đổi mới công nghệ
cụm từ
“Investing in research can accelerate technological innovation.”Đầu tư vào nghiên cứu có thể thúc đẩy đổi mới công nghệ.