Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Accelerate pace of life

Đang hiển thị mục gốc Accelerate pace of life cho “accelerating pace of life”.

Nghĩa thường dùng

Đẩy nhanh tốc độ cuộc sống cụm từ

“The advent of hi-tech devices such as smart phone, tablet has accelerate pace of life”Sự ra đời của những thiết bị công nghệ cao như điện thoại thông minh, máy tính bảng đã đẩy nhanh tốc độ cuộc sống

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...