Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accelerator

/æk'seləreitə/ Collins ★ phổ biến #11455
Biến thể từ accelerators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accelerator

/æk'seləreitə/

danh từ

  • người làm tăng tốc độ
  • máy gia tốc; chân ga (xe ôtô)
    • high-frequency accelerator: máy gia tốc tầng cao
  • (hoá học) chất gia tốc
  • (sinh vật học) dây thần kinh gia tốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pedal that controls the throttle valve n. a valve that regulates the supply of fuel to the engine n. a scientific instrument that increases the kinetic energy of charged particles

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...