Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accept – acceptance

/əkˈsɛpt/ – /əkˈsɛptəns/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận – sự chấp nhận v – n

“He will accept the offer – Her acceptance made him happy.”Anh ấy sẽ chấp nhận lời đề nghị – Sự chấp nhận của cô ấy làm anh ấy vui.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...