accept – acceptance
/əkˈsɛpt/ – /əkˈsɛptəns/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận – sự chấp nhận
v – n
“He will accept the offer – Her acceptance made him happy.”Anh ấy sẽ chấp nhận lời đề nghị – Sự chấp nhận của cô ấy làm anh ấy vui.