accept challenges
Nghĩa thường dùng
“Athletes must accept challenges to grow in their sport.”Các vận động viên phải chấp nhận thử thách để phát triển trong môn thể thao của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Athletes must accept challenges to grow in their sport.”Các vận động viên phải chấp nhận thử thách để phát triển trong môn thể thao của họ.
Đang tải...