Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accept oneself

/əkˈsɛpt wʌnˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận bản thân cụm từ

“Learning to accept oneself is crucial for mental health.”Học cách chấp nhận bản thân là rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...