Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accept responsibility

/əkˈsɛpt rɪˈspɒn.sə.bɪ.lɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

nhận trách nhiệm liên quan đến thể thao hoặc làm việc nhóm cụm từ

“Athletes must accept responsibility for their actions.”Các vận động viên phải nhận trách nhiệm về hành động của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...