accept responsibility
/əkˈsɛpt rɪˈspɒn.sə.bɪ.lɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
nhận trách nhiệm liên quan đến thể thao hoặc làm việc nhóm
cụm từ
“Athletes must accept responsibility for their actions.”Các vận động viên phải nhận trách nhiệm về hành động của mình.