Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acceptable – unacceptable

/əkˈsɛptəbl/ - /ˌʌnɪkˈsɛptəbl/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận được – không chấp nhận được tính từ

“Her behavior was acceptable, but his was unacceptable.”Hành vi của cô ấy là chấp nhận được, nhưng của anh ấy thì không.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...