Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acceptance criteria

/əkˈsep.təns kraɪˈtɪər.i.ə/

Nghĩa thường dùng

tiêu chí chấp nhận (điều kiện để coi deliverable là hoàn thành) danh từ

“Define acceptance criteria before development starts.”Xác định tiêu chí chấp nhận trước khi bắt đầu phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...