Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

access healthcare services

/ˈæksɛs ˈhɛlθˌkɛr ˈsɜrvɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cụm từ

“Everyone should have the right to access healthcare services.”Mọi người đều nên có quyền tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...