access services
/ˈæk.sɛs ˈsɜːrvɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
tiếp cận sự giúp đỡ hoặc tài nguyên.
cụm từ
“Immigrants need to access services for housing and jobs.”Người nhập cư cần tiếp cận các dịch vụ về nhà ở và việc làm.