Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

access to

/ˈæksɛs tuː/

Nghĩa thường dùng

truy cập vào cái gì đó cụm từ

“Everyone should have access to education.”Mọi người nên có quyền truy cập vào giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...