Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

access to education

Nghĩa thường dùng

tiếp cận giáo dục cụm từ

“Access to education is crucial for breaking the cycle of poverty.”Tiếp cận giáo dục là rất quan trọng để phá vỡ vòng nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...