Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

access to resources

/ˈæksɛs tə ˈriːsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

Khả năng tiếp cận các tài liệu hoặc hỗ trợ cần thiết. cụm từ

“Access to resources is essential for overcoming poverty.”Tiếp cận các tài nguyên là điều cần thiết để vượt qua nghèo đói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...