access to resources
/ˈæksɛs tə ˈriːsɔːrsɪz/
Nghĩa thường dùng
Khả năng tiếp cận các tài liệu hoặc hỗ trợ cần thiết.
cụm từ
“Access to resources is essential for overcoming poverty.”Tiếp cận các tài nguyên là điều cần thiết để vượt qua nghèo đói.