Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

access resources

/ˈæk.sɛs ˈriː.sɔːr.sɪz/

Đang hiển thị mục gốc access resources cho “accessing resources”.

Nghĩa thường dùng

tiếp cận tài nguyên cụm từ

“Students need to access resources to succeed in their studies.”Sinh viên cần tiếp cận tài nguyên để thành công trong học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...