Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accessory

/æk'sesəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6429

Nghĩa thường dùng

phụ kiện danh từ

“Accessories add personality to outfits.”Phụ kiện thêm cá tính cho trang phục.

Biến thể từ accessories số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accessory

/æk'sesəri/

danh từ, (thường) số nhiều

  • đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào
  • (pháp lý) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã

tính từ

  • phụ, phụ vào, thêm vào
  • (pháp lý) a tòng, đồng loã
Định nghĩa tiếng Anh

n. clothing that is worn or carried, but not part of your main clothing n. a supplementary component that improves capability n. someone who helps another person commit a crime s. furnishing added support

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...