accidence
/'æksidəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accidence
/'æksidəns/
danh từ
- (ngôn ngữ học) hình thái học
- yếu tố cơ sở (của một vấn đề)
Định nghĩa tiếng Anh
n the part of grammar that deals with the inflections of words