Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accidence

/'æksidəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accidence

/'æksidəns/

danh từ

  • (ngôn ngữ học) hình thái học
  • yếu tố cơ sở (của một vấn đề)
Định nghĩa tiếng Anh

n the part of grammar that deals with the inflections of words

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...