accidentally
/,æksi'dentəli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #7057
Nghĩa thường dùng
Vô tình
cụm từ
“Researchers found that many species can accidentally ingest microplastics, leading to severe health consequences.”Các nhà nghiên cứu phát hiện rằng nhiều loài có thể vô tình nuốt phải vi nhựa, dẫn đến hậu quả sức khỏe nghiêm trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accidentally
/,æksi'dentəli/
phó từ
- tình cờ, ngẫu nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
r without advance planning r of a minor or subordinate nature r without intention; in an unintentional manner