Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #21471

acclimate

/ə'klaimətaiz/

ngoại động từ

  • làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối)
    • to acclimatize oneself: thích nghi với môi trường

nội động từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) thích nghi khí hậu
  • thích nghi với môi trường
Định nghĩa tiếng Anh

v get used to a certain climate

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...