Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acclimatization

/ə'klaimətai'zeiʃn/ phổ biến #37765
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acclimatization

/ə'klaimətai'zeiʃn/

danh từ

  • sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. adaptation to a new climate (a new temperature or altitude or environment)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...