Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accomplished players

Nghĩa thường dùng

người chơi xuất sắc cụm từ

“In competitive environments, accomplished players often demonstrate superior skills and strategic thinking.”Trong các môi trường cạnh tranh, những người chơi xuất sắc thường thể hiện kỹ năng vượt trội và tư duy chiến lược.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...