Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #8086

accordance

/ə'kɔ:dəns/

danh từ

  • sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai)
    • to do something in accordance with somebody: làm điều gì có sự thoả thuận với ai
  • sự phù hợp, sự theo đúng (cái gì)
    • in accordance with the instructions: theo đúng những lời chỉ dẫn
  • sự cho, sự ban cho
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of granting rights

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...