Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accordance

/ə'kɔ:dəns/ Collins ★ phổ biến #8086

Nghĩa thường dùng

theo đúng danh từ

“We acted in accordance with the rules.”Chúng tôi hành động theo đúng quy tắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accordance

/ə'kɔ:dəns/

danh từ

  • sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai)
    • to do something in accordance with somebody: làm điều gì có sự thoả thuận với ai
  • sự phù hợp, sự theo đúng (cái gì)
    • in accordance with the instructions: theo đúng những lời chỉ dẫn
  • sự cho, sự ban cho
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of granting rights

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...