Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

according to the evidence

/əˈkɔrdɪŋ tu ði ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

Theo như bằng chứng cụm từ

“According to the evidence, smoking is harmful to health.”Theo như bằng chứng, hút thuốc có hại cho sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...