according to the evidence
Nghĩa thường dùng
“According to the evidence, smoking is harmful to health.”Theo như bằng chứng, hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“According to the evidence, smoking is harmful to health.”Theo như bằng chứng, hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Đang tải...