accoucheuse
/,æku:'ʃə:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accoucheuse
/,æku:'ʃə:z/
danh từ
- nữ hộ sinh, bà đỡ
Định nghĩa tiếng Anh
n a woman skilled in aiding the delivery of babies
Từ điển Anh–Việt
111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a woman skilled in aiding the delivery of babies
Đang tải...