Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accountancy

/ə'kauntənsi/ Collins ★ phổ biến #35429

Nghĩa thường dùng

nghề kế toán danh từ

“She decided to pursue a career in accountancy after finishing her studies.”Cô ấy quyết định theo đuổi nghề kế toán sau khi hoàn thành việc học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accountancy

/ə'kauntənsi/

danh từ

  • nghề kế toán
Định nghĩa tiếng Anh

n. the occupation of maintaining and auditing records and preparing financial reports for a business

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...