accounting report
/əˈkaʊn.tɪŋ rɪˈpɔːrt/
Nghĩa thường dùng
báo cáo kế toán chi tiết
danh từ
“The accounting report was submitted on time.”Báo cáo kế toán đã được nộp đúng hạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accounting report
//
- (Tech) báo cáo kế toán