account payable
/əˈkaʊnt ˈpeɪ.ə.bəl/
Đang hiển thị mục gốc account payable cho “accounts payable”.
Nghĩa thường dùng
khoản phải trả (cho nhà cung cấp)
danh từ
“The accounts payable department processes all vendor invoices.”Bộ phận kế toán phải trả xử lý tất cả hóa đơn nhà cung cấp.