Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

account payable

/əˈkaʊnt ˈpeɪ.ə.bəl/

Đang hiển thị mục gốc account payable cho “accounts payable”.

Nghĩa thường dùng

khoản phải trả (cho nhà cung cấp) danh từ

“The accounts payable department processes all vendor invoices.”Bộ phận kế toán phải trả xử lý tất cả hóa đơn nhà cung cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...