Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

account receivable

/əˈkaʊnt rɪˈsiː.və.bəl/

Đang hiển thị mục gốc account receivable cho “accounts receivable”.

Nghĩa thường dùng

khoản phải thu (từ khách hàng) danh từ

“Accounts receivable increased by 15% this quarter.”Khoản phải thu tăng 15% trong quý này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...