account receivable
/əˈkaʊnt rɪˈsiː.və.bəl/
Đang hiển thị mục gốc account receivable cho “accounts receivable”.
Nghĩa thường dùng
khoản phải thu (từ khách hàng)
danh từ
“Accounts receivable increased by 15% this quarter.”Khoản phải thu tăng 15% trong quý này.