Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accreditation

/əˌkred.ɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

sự công nhận danh từ

“The school received accreditation from the national board.”Trường đã nhận được sự công nhận từ hội đồng quốc gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự công nhận (của tổ chức kiểm định)

ví dụ

The school received accreditation last year. — Trường được công nhận kiểm định năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...