accredited institution
Nghĩa thường dùng
cơ sở giáo dục được công nhận
cụm từ
“She graduated from an accredited institution, which helped her find a good job.”Cô ấy tốt nghiệp từ một cơ sở giáo dục được công nhận, điều này đã giúp cô tìm được một công việc tốt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cơ sở giáo dục được công nhận
- accredited university: trường đại học được công nhận
- accredited program: chương trình được công nhận