Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accredited institution

Nghĩa thường dùng

cơ sở giáo dục được công nhận cụm từ

“She graduated from an accredited institution, which helped her find a good job.”Cô ấy tốt nghiệp từ một cơ sở giáo dục được công nhận, điều này đã giúp cô tìm được một công việc tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cơ sở giáo dục được công nhận
    • accredited university: trường đại học được công nhận
    • accredited program: chương trình được công nhận
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...