accrescent
/ə'kresənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accrescent
/ə'kresənt/
tính từ
- (thực vật học) cùng phát triển, cùng lớn lên
Định nghĩa tiếng Anh
a. Growing; increasing. a. Growing larger after flowering.