Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accrescent

/ə'kresənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accrescent

/ə'kresənt/

tính từ

  • (thực vật học) cùng phát triển, cùng lớn lên
Định nghĩa tiếng Anh

a. Growing; increasing. a. Growing larger after flowering.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...