accretive
/æ'kri:tiv/
Nghĩa thường dùng
gia tăng giá trị / tăng EPS sau giao dịch
tính từ
“The acquisition was immediately accretive to earnings per share.”Vụ mua lại ngay lập tức gia tăng thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accretive
/æ'kri:tiv/
tính từ
- lớn dần lên, phát triển dần lên
- được bồi dần vào
Định nghĩa tiếng Anh
s growing by accretion