accumbent
/ә'kʌmbәnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accumbent
//
* tính từ- (sinh học) áp ngoài; cạp vào
Định nghĩa tiếng Anh
s. lying down; in a position of comfort or rest
Từ điển Anh–Việt
112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. lying down; in a position of comfort or rest
Đang tải...