Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Accumulate experience

Nghĩa thường dùng

Tích lũy kinh nghiệm cụm từ

“It's important for students to accumulate experience through internships while they are still in school.”Thật quan trọng cho sinh viên tích lũy kinh nghiệm thông qua thực tập khi họ vẫn còn ở trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...