Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accumulative

/ə'kju:mjulətiv/ phổ biến #35226
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accumulative

/ə'kju:mjulətiv/

tính từ

  • chất đống, chồng chất; tích luỹ được, góp nhặt được
    • accumulative evidence: những chứng cớ chồng chất
  • thích tích luỹ của cải, ham làm giàu (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s. increasing by successive addition s. marked by acquiring or amassing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...