accuracy score
Nghĩa thường dùng
điểm số đo lường độ chính xác của một hệ thống, mô hình hoặc dự đoán
cụm từ
“The accuracy score of the new algorithm is 98%.”Điểm số chính xác của thuật toán mới là 98%.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- điểm số đo lường độ chính xác của một hệ thống, mô hình hoặc dự đoán
- high accuracy score: điểm số chính xác cao
- accuracy score of the model: điểm số chính xác của mô hình
- improve the accuracy score: cải thiện điểm số chính xác