Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accuracy score

Nghĩa thường dùng

điểm số đo lường độ chính xác của một hệ thống, mô hình hoặc dự đoán cụm từ

“The accuracy score of the new algorithm is 98%.”Điểm số chính xác của thuật toán mới là 98%.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • điểm số đo lường độ chính xác của một hệ thống, mô hình hoặc dự đoán
    • high accuracy score: điểm số chính xác cao
    • accuracy score of the model: điểm số chính xác của mô hình
    • improve the accuracy score: cải thiện điểm số chính xác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...