Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accusal

/ә'kju:zәl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accusal

//

  • sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội
  • sự tố cáo
  • cáo trạng
Định nghĩa tiếng Anh

n a formal charge of wrongdoing brought against a person; the act of imputing blame or guilt

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...